Giá vật liệu xây dựng
Khoảng giá vật liệu và nhân công theo hạng mục, cấp. Nhân công = đơn giá chính thức (công bố 2026-09-01) × công/đơn vị; vật liệu và công là ước tính.
Tháo dỡ và vận chuyển vật liệu cũ
- Vật liệu
- 0 won
- Nhân công
- 18.000 won ~ 24.940 won
- Tổng
- 18.000 won ~ 24.940 won
Bao gồm che chắn thang máy và hành lang
- Vật liệu
- 1.000 won ~ 2.000 won
- Nhân công
- 21.910 won ~ 29.930 won
- Tổng
- 22.910 won ~ 31.930 won
Dùng thiết bị hạn chế khiếu nại
- Vật liệu
- 2.000 won ~ 3.000 won
- Nhân công
- 29.930 won ~ 39.910 won
- Tổng
- 31.930 won ~ 42.910 won
Cách nhiệt cơ bản
- Vật liệu
- 110.000 won ~ 150.000 won
- Nhân công
- 30.030 won ~ 39.970 won
- Tổng
- 140.030 won ~ 189.970 won
Cách nhiệt, cách âm tốt hơn, giảm tiền sưởi
- Vật liệu
- 170.000 won ~ 230.000 won
- Nhân công
- 39.970 won ~ 55.090 won
- Tổng
- 209.970 won ~ 285.090 won
Hiệu suất năng lượng hạng 1
- Vật liệu
- 280.000 won ~ 380.000 won
- Nhân công
- 55.090 won ~ 70.000 won
- Tổng
- 335.090 won ~ 450.000 won
Chủ yếu thay mặt và linh kiện
- Vật liệu
- 3.000 won ~ 5.000 won
- Nhân công
- 5.000 won ~ 7.010 won
- Tổng
- 8.000 won ~ 12.010 won
Thay một phần dây điện cũ
- Vật liệu
- 6.000 won ~ 9.000 won
- Nhân công
- 8.010 won ~ 10.990 won
- Tổng
- 14.010 won ~ 19.990 won
Điều khiển đèn qua app, ngắt điện chờ
- Vật liệu
- 12.000 won ~ 18.000 won
- Nhân công
- 10.000 won ~ 14.000 won
- Tổng
- 22.000 won ~ 32.000 won
Ốp lên gạch cũ, thi công nhanh
- Vật liệu
- 1,8 triệu won ~ 2,5 triệu won
- Nhân công
- 700.790 won ~ 1 triệu won
- Tổng
- 2,5 triệu won ~ 3,5 triệu won
Làm lại chống thấm, giảm rò rỉ
- Vật liệu
- 3 triệu won ~ 4 triệu won
- Nhân công
- 1,5 triệu won ~ 2 triệu won
- Tổng
- 4,5 triệu won ~ 6 triệu won
Hoàn thiện kiểu khách sạn
- Vật liệu
- 5,5 triệu won ~ 7,5 triệu won
- Nhân công
- 2 triệu won ~ 2,8 triệu won
- Tổng
- 7,5 triệu won ~ 10,3 triệu won
Thay tủ trên dưới, mặt bếp cơ bản
- Vật liệu
- 2,5 triệu won ~ 3,5 triệu won
- Nhân công
- 599.240 won ~ 898.860 won
- Tổng
- 3,1 triệu won ~ 4,4 triệu won
Cấu hình phổ biến nhất
- Vật liệu
- 4,5 triệu won ~ 6 triệu won
- Nhân công
- 898.860 won ~ 1,3 triệu won
- Tổng
- 5,4 triệu won ~ 7,3 triệu won
Chịu nhiệt, chống trầy, sang trọng
- Vật liệu
- 9 triệu won ~ 14 triệu won
- Nhân công
- 1,5 triệu won ~ 2,2 triệu won
- Tổng
- 10,5 triệu won ~ 16,2 triệu won
Gạch cơ bản cho lối vào và ban công
- Vật liệu
- 18.000 won ~ 25.000 won
- Nhân công
- 24.990 won ~ 35.070 won
- Tổng
- 42.990 won ~ 60.070 won
Ít thấm nước, rất cứng
- Vật liệu
- 30.000 won ~ 45.000 won
- Nhân công
- 29.910 won ~ 39.970 won
- Tổng
- 59.910 won ~ 84.970 won
Ít mạch nối, sang trọng
- Vật liệu
- 60.000 won ~ 100.000 won
- Nhân công
- 39.970 won ~ 54.930 won
- Tổng
- 99.970 won ~ 154.930 won
Chặn gió lạnh và tiếng ồn từ cửa ra vào
- Vật liệu
- 900.000 won ~ 1,2 triệu won
- Nhân công
- 200.000 won ~ 301.060 won
- Tổng
- 1,1 triệu won ~ 1,5 triệu won
Mở rộng, tiết kiệm không gian
- Vật liệu
- 1,5 triệu won ~ 2 triệu won
- Nhân công
- 301.060 won ~ 399.070 won
- Tổng
- 1,8 triệu won ~ 2,4 triệu won
Khung mảnh, tự động đóng mở
- Vật liệu
- 2,8 triệu won ~ 4 triệu won
- Nhân công
- 399.070 won ~ 599.780 won
- Tổng
- 3,2 triệu won ~ 4,6 triệu won
Dán phim lên cửa cũ
- Vật liệu
- 60.000 won ~ 90.000 won
- Nhân công
- 59.980 won ~ 79.890 won
- Tổng
- 119.980 won ~ 169.890 won
Chống ẩm, nhẹ
- Vật liệu
- 180.000 won ~ 250.000 won
- Nhân công
- 79.890 won ~ 100.050 won
- Tổng
- 259.890 won ~ 350.050 won
Hoàn thiện cao cấp, khung cửa ẩn
- Vật liệu
- 400.000 won ~ 650.000 won
- Nhân công
- 119.960 won ~ 160.040 won
- Tổng
- 519.960 won ~ 810.040 won
Rẻ, thi công nhanh, dễ bẩn
- Vật liệu
- 2.500 won ~ 3.500 won
- Nhân công
- 5.010 won ~ 6.500 won
- Tổng
- 7.510 won ~ 10.000 won
Lau chùi được, ít lộ đường nối
- Vật liệu
- 4.500 won ~ 6.500 won
- Nhân công
- 7.490 won ~ 9.490 won
- Tổng
- 11.990 won ~ 15.990 won
Ít chất độc hại, nhiều mẫu mã
- Vật liệu
- 9.000 won ~ 15.000 won
- Nhân công
- 9.010 won ~ 12.000 won
- Tổng
- 18.010 won ~ 27.000 won
Giá rẻ, chống nước nhưng dễ trầy
- Vật liệu
- 8.000 won ~ 12.000 won
- Nhân công
- 5.010 won ~ 7.010 won
- Tổng
- 13.010 won ~ 19.010 won
Loại sàn phổ biến nhất ở căn hộ, bền và đẹp
- Vật liệu
- 20.000 won ~ 28.000 won
- Nhân công
- 9.010 won ~ 12.000 won
- Tổng
- 29.010 won ~ 40.000 won
Cảm giác gỗ thật, giá cao, cần chống ẩm
- Vật liệu
- 55.000 won ~ 85.000 won
- Nhân công
- 15.010 won ~ 21.990 won
- Tổng
- 70.010 won ~ 106.990 won
Thay LED cơ bản toàn nhà
- Vật liệu
- 7.000 won ~ 10.000 won
- Nhân công
- 3.010 won ~ 5.000 won
- Tổng
- 10.010 won ~ 15.000 won
Cải thiện không gian phòng khách, bếp
- Vật liệu
- 13.000 won ~ 18.000 won
- Nhân công
- 5.000 won ~ 8.010 won
- Tổng
- 18.000 won ~ 26.010 won
Chiếu sáng cao cấp kèm thi công trần
- Vật liệu
- 25.000 won ~ 35.000 won
- Nhân công
- 10.000 won ~ 14.000 won
- Tổng
- 35.000 won ~ 49.000 won
Sơn tường ban công cơ bản
- Vật liệu
- 4.000 won ~ 6.000 won
- Nhân công
- 7.990 won ~ 10.000 won
- Tổng
- 11.990 won ~ 16.000 won
Chống đọng hơi nước, nấm mốc và nứt
- Vật liệu
- 7.000 won ~ 10.000 won
- Nhân công
- 10.000 won ~ 14.000 won
- Tổng
- 17.000 won ~ 24.000 won
Thêm kháng khuẩn và cách nhiệt
- Vật liệu
- 12.000 won ~ 18.000 won
- Nhân công
- 11.990 won ~ 16.010 won
- Tổng
- 23.990 won ~ 34.010 won
Giá chỉ là ước tính tham khảo, thay đổi theo thương hiệu, hiện trạng và khối lượng. Hãy so sánh báo giá trước khi mua. Nguồn gốc là xu hướng chung, khác nhau theo nhà sản xuất.
Cơ sở giá và nguồn
Nhân công = đơn giá chính thức × công trên đơn vị. Công, vật liệu và tỷ lệ nghề là ước tính chưa đối chiếu, nên chỉ xem là khoảng tham khảo.
- Chính thứcHiệp hội Xây dựng Hàn Quốc, Báo cáo khảo sát tiền công ngành xây dựng nửa cuối 2026 (đơn giá nhân công, công bố 01/09/2026, khảo sát tháng 5/2026)Nguồn
- Ước tínhCông lao động trên mỗi đơn vịSẽ đối chiếu với Định mức chuẩn xây dựng của Bộ Đất đai
- Ước tínhTỷ lệ nghề theo hạng mụcSẽ đối chiếu với dữ liệu công trường thực tế
- Ước tínhChi phí vật liệuSẽ đối chiếu với dữ liệu giá của Cục Mua sắm công
- Ước tínhChi phí hậu cần vật liệu (giao hàng, đi lại, vận chuyển lên tầng, chở rác)Sẽ thay bằng báo giá đại lý và dữ liệu ẩn danh từ kiểm tra báo giá
- Ước tínhHệ số khu vực, đang ở, chi phí chung 7%
Hiệp hội Xây dựng Hàn Quốc, Báo cáo khảo sát tiền công ngành xây dựng nửa cuối 2026 (đơn giá nhân công, công bố 01/09/2026, khảo sát tháng 5/2026)
| 1002 | Lao động phổ thông | 172.698 won |
| 5014 | Thợ tháo dỡ | 261.108 won |
| 1024 | Thợ cửa | 248.547 won |
| 1075 | Thợ điện | 276.108 won |
| 1028 | Thợ ốp lát | 294.379 won |
| 1029 | Thợ sơn | 268.225 won |
| 1030 | Thợ hoàn thiện nội thất | 258.904 won |
| 1031 | Thợ dán giấy | 229.833 won |
| 1026 | Thợ chống thấm | 233.163 won |
| 1039 | Thợ ống nước | 249.073 won |
| 1042 | Thợ thiết bị vệ sinh | 221.435 won |
| 1023 | Thợ mộc | 282.990 won |
| 5012 | Thợ lát sàn gỗ * | 257.926 won |