K Bất động sản

Giá vật liệu xây dựng

Khoảng giá vật liệu và nhân công theo hạng mục, cấp. Nhân công = đơn giá chính thức (công bố 2026-09-01) × công/đơn vị; vật liệu và công là ước tính.

Cơ bảnPhòng tắmChủ yếu nhập khẩuNhà máy trong nước
Làm mới một phần (ốp chồng)

Ốp lên gạch cũ, thi công nhanh

Vật liệu
1,8 triệu won ~ 2,5 triệu won
Nhân công
700.790 won ~ 1 triệu won
Thợ ốp lát·Thợ chống thấm·Thợ thiết bị vệ sinh·Thợ ống nước·Lao động phổ thông TB 253.909 won/ngày × 2.76–3.94 công/đơn vị
Tổng
2,5 triệu won ~ 3,5 triệu won
mỗi bộ
Tiêu chuẩnPhòng tắmChủ yếu nhập khẩuNhà máy trong nước
Đập bỏ và làm mới toàn bộ

Làm lại chống thấm, giảm rò rỉ

Vật liệu
3 triệu won ~ 4 triệu won
Nhân công
1,5 triệu won ~ 2 triệu won
Thợ ốp lát·Thợ chống thấm·Thợ thiết bị vệ sinh·Thợ ống nước·Lao động phổ thông TB 253.909 won/ngày × 5.91–7.88 công/đơn vị
Tổng
4,5 triệu won ~ 6 triệu won
mỗi bộ
Cao cấpPhòng tắmChủ yếu nhập khẩuNhà máy trong nước
Gạch lớn + thiết bị vệ sinh nhập khẩu

Hoàn thiện kiểu khách sạn

Vật liệu
5,5 triệu won ~ 7,5 triệu won
Nhân công
2 triệu won ~ 2,8 triệu won
Thợ ốp lát·Thợ chống thấm·Thợ thiết bị vệ sinh·Thợ ống nước·Lao động phổ thông TB 253.909 won/ngày × 7.88–11 công/đơn vị
Tổng
7,5 triệu won ~ 10,3 triệu won
mỗi bộ

Giá chỉ là ước tính tham khảo, thay đổi theo thương hiệu, hiện trạng và khối lượng. Hãy so sánh báo giá trước khi mua. Nguồn gốc là xu hướng chung, khác nhau theo nhà sản xuất.

Cơ sở giá và nguồn

Nhân công = đơn giá chính thức × công trên đơn vị. Công, vật liệu và tỷ lệ nghề là ước tính chưa đối chiếu, nên chỉ xem là khoảng tham khảo.

  • Chính thứcHiệp hội Xây dựng Hàn Quốc, Báo cáo khảo sát tiền công ngành xây dựng nửa cuối 2026 (đơn giá nhân công, công bố 01/09/2026, khảo sát tháng 5/2026)Nguồn
  • Ước tínhCông lao động trên mỗi đơn vịSẽ đối chiếu với Định mức chuẩn xây dựng của Bộ Đất đai
  • Ước tínhTỷ lệ nghề theo hạng mụcSẽ đối chiếu với dữ liệu công trường thực tế
  • Ước tínhChi phí vật liệuSẽ đối chiếu với dữ liệu giá của Cục Mua sắm công
  • Ước tínhChi phí hậu cần vật liệu (giao hàng, đi lại, vận chuyển lên tầng, chở rác)Sẽ thay bằng báo giá đại lý và dữ liệu ẩn danh từ kiểm tra báo giá
  • Ước tínhHệ số khu vực, đang ở, chi phí chung 7%
Hiệp hội Xây dựng Hàn Quốc, Báo cáo khảo sát tiền công ngành xây dựng nửa cuối 2026 (đơn giá nhân công, công bố 01/09/2026, khảo sát tháng 5/2026)
1002Lao động phổ thông172.698 won
5014Thợ tháo dỡ261.108 won
1024Thợ cửa248.547 won
1075Thợ điện276.108 won
1028Thợ ốp lát294.379 won
1029Thợ sơn268.225 won
1030Thợ hoàn thiện nội thất258.904 won
1031Thợ dán giấy229.833 won
1026Thợ chống thấm233.163 won
1039Thợ ống nước249.073 won
1042Thợ thiết bị vệ sinh221.435 won
1023Thợ mộc282.990 won
5012Thợ lát sàn gỗ *257.926 won