K Bất động sản

Giá vật liệu xây dựng

Khoảng giá vật liệu và nhân công theo hạng mục, cấp. Nhân công = đơn giá chính thức (công bố 2026-09-01) × công/đơn vị; vật liệu và công là ước tính.

Cơ bảnSàn nhàChủ yếu nhập khẩuNhà máy trong nước
Sàn nhựa PVC (2,2 mm)

Giá rẻ, chống nước nhưng dễ trầy

Vật liệu
8.000 won ~ 12.000 won
Nhân công
5.010 won ~ 7.010 won
Thợ lát sàn gỗ·Lao động phổ thông TB 240.880 won/ngày × 0.0208–0.0291 công/đơn vị
Tổng
13.010 won ~ 19.010 won
mỗi m²
Tiêu chuẩnSàn nhàChủ yếu nhập khẩuNhà máy trong nước
Sàn gỗ ép (gangmaru)

Loại sàn phổ biến nhất ở căn hộ, bền và đẹp

Vật liệu
20.000 won ~ 28.000 won
Nhân công
9.010 won ~ 12.000 won
Thợ lát sàn gỗ·Lao động phổ thông TB 240.880 won/ngày × 0.0374–0.0498 công/đơn vị
Tổng
29.010 won ~ 40.000 won
mỗi m²
Cao cấpSàn nhàChủ yếu nhập khẩuNhà máy trong nước
Sàn gỗ tự nhiên

Cảm giác gỗ thật, giá cao, cần chống ẩm

Vật liệu
55.000 won ~ 85.000 won
Nhân công
15.010 won ~ 21.990 won
Thợ lát sàn gỗ·Lao động phổ thông TB 240.880 won/ngày × 0.0623–0.0913 công/đơn vị
Tổng
70.010 won ~ 106.990 won
mỗi m²

Giá chỉ là ước tính tham khảo, thay đổi theo thương hiệu, hiện trạng và khối lượng. Hãy so sánh báo giá trước khi mua. Nguồn gốc là xu hướng chung, khác nhau theo nhà sản xuất.

Cơ sở giá và nguồn

Nhân công = đơn giá chính thức × công trên đơn vị. Công, vật liệu và tỷ lệ nghề là ước tính chưa đối chiếu, nên chỉ xem là khoảng tham khảo.

  • Chính thứcHiệp hội Xây dựng Hàn Quốc, Báo cáo khảo sát tiền công ngành xây dựng nửa cuối 2026 (đơn giá nhân công, công bố 01/09/2026, khảo sát tháng 5/2026)Nguồn
  • Ước tínhCông lao động trên mỗi đơn vịSẽ đối chiếu với Định mức chuẩn xây dựng của Bộ Đất đai
  • Ước tínhTỷ lệ nghề theo hạng mụcSẽ đối chiếu với dữ liệu công trường thực tế
  • Ước tínhChi phí vật liệuSẽ đối chiếu với dữ liệu giá của Cục Mua sắm công
  • Ước tínhChi phí hậu cần vật liệu (giao hàng, đi lại, vận chuyển lên tầng, chở rác)Sẽ thay bằng báo giá đại lý và dữ liệu ẩn danh từ kiểm tra báo giá
  • Ước tínhHệ số khu vực, đang ở, chi phí chung 7%
Hiệp hội Xây dựng Hàn Quốc, Báo cáo khảo sát tiền công ngành xây dựng nửa cuối 2026 (đơn giá nhân công, công bố 01/09/2026, khảo sát tháng 5/2026)
1002Lao động phổ thông172.698 won
5014Thợ tháo dỡ261.108 won
1024Thợ cửa248.547 won
1075Thợ điện276.108 won
1028Thợ ốp lát294.379 won
1029Thợ sơn268.225 won
1030Thợ hoàn thiện nội thất258.904 won
1031Thợ dán giấy229.833 won
1026Thợ chống thấm233.163 won
1039Thợ ống nước249.073 won
1042Thợ thiết bị vệ sinh221.435 won
1023Thợ mộc282.990 won
5012Thợ lát sàn gỗ *257.926 won