Giá vật liệu xây dựng
Khoảng giá vật liệu và nhân công theo hạng mục, cấp. Nhân công = đơn giá chính thức (công bố 2026-09-01) × công/đơn vị; vật liệu và công là ước tính.
Yêu cầu mua vật liệuĐăng ký nhà cung cấpCung cấp vật liệu (đại lý/nhà sản xuất)Xem khoảng giá đồ trang tríBáo cáo đơn giá hàng tháng
Cơ bảnCửa phòngNhà máy trong nước
Dán phim làm mới cửa
Dán phim lên cửa cũ
- Vật liệu
- 60.000 won ~ 90.000 won
- Nhân công
- 59.980 won ~ 79.890 won
- Tổng
- 119.980 won ~ 169.890 won
Thợ hoàn thiện nội thất·Thợ mộc·Lao động phổ thông TB 248.889 won/ngày × 0.241–0.321 công/đơn vị
mỗi cái
Tiêu chuẩnCửa phòngNhà máy trong nước
Thay cửa ABS
Chống ẩm, nhẹ
- Vật liệu
- 180.000 won ~ 250.000 won
- Nhân công
- 79.890 won ~ 100.050 won
- Tổng
- 259.890 won ~ 350.050 won
Thợ hoàn thiện nội thất·Thợ mộc·Lao động phổ thông TB 248.889 won/ngày × 0.321–0.402 công/đơn vị
mỗi cái
Cao cấpCửa phòngNhà máy trong nước
Cửa gỗ thật hoặc cửa ẩn
Hoàn thiện cao cấp, khung cửa ẩn
- Vật liệu
- 400.000 won ~ 650.000 won
- Nhân công
- 119.960 won ~ 160.040 won
- Tổng
- 519.960 won ~ 810.040 won
Thợ hoàn thiện nội thất·Thợ mộc·Lao động phổ thông TB 248.889 won/ngày × 0.482–0.643 công/đơn vị
mỗi cái
Giá chỉ là ước tính tham khảo, thay đổi theo thương hiệu, hiện trạng và khối lượng. Hãy so sánh báo giá trước khi mua. Nguồn gốc là xu hướng chung, khác nhau theo nhà sản xuất.
Cơ sở giá và nguồn
Nhân công = đơn giá chính thức × công trên đơn vị. Công, vật liệu và tỷ lệ nghề là ước tính chưa đối chiếu, nên chỉ xem là khoảng tham khảo.
- Chính thứcHiệp hội Xây dựng Hàn Quốc, Báo cáo khảo sát tiền công ngành xây dựng nửa cuối 2026 (đơn giá nhân công, công bố 01/09/2026, khảo sát tháng 5/2026)Nguồn
- Ước tínhCông lao động trên mỗi đơn vịSẽ đối chiếu với Định mức chuẩn xây dựng của Bộ Đất đai
- Ước tínhTỷ lệ nghề theo hạng mụcSẽ đối chiếu với dữ liệu công trường thực tế
- Ước tínhChi phí vật liệuSẽ đối chiếu với dữ liệu giá của Cục Mua sắm công
- Ước tínhChi phí hậu cần vật liệu (giao hàng, đi lại, vận chuyển lên tầng, chở rác)Sẽ thay bằng báo giá đại lý và dữ liệu ẩn danh từ kiểm tra báo giá
- Ước tínhHệ số khu vực, đang ở, chi phí chung 7%
Hiệp hội Xây dựng Hàn Quốc, Báo cáo khảo sát tiền công ngành xây dựng nửa cuối 2026 (đơn giá nhân công, công bố 01/09/2026, khảo sát tháng 5/2026)
| 1002 | Lao động phổ thông | 172.698 won |
| 5014 | Thợ tháo dỡ | 261.108 won |
| 1024 | Thợ cửa | 248.547 won |
| 1075 | Thợ điện | 276.108 won |
| 1028 | Thợ ốp lát | 294.379 won |
| 1029 | Thợ sơn | 268.225 won |
| 1030 | Thợ hoàn thiện nội thất | 258.904 won |
| 1031 | Thợ dán giấy | 229.833 won |
| 1026 | Thợ chống thấm | 233.163 won |
| 1039 | Thợ ống nước | 249.073 won |
| 1042 | Thợ thiết bị vệ sinh | 221.435 won |
| 1023 | Thợ mộc | 282.990 won |
| 5012 | Thợ lát sàn gỗ * | 257.926 won |