K Bất động sản

Giá vật liệu xây dựng

Khoảng giá vật liệu và nhân công theo hạng mục, cấp. Nhân công = đơn giá chính thức (công bố 2026-09-01) × công/đơn vị; vật liệu và công là ước tính.

Cơ bảnTháo dỡ & xử lý rác
Tháo dỡ và xử lý rác thải

Tháo dỡ và vận chuyển vật liệu cũ

Vật liệu
0 won
Nhân công
18.000 won ~ 24.940 won
Thợ tháo dỡ·Lao động phổ thông TB 216.903 won/ngày × 0.083–0.115 công/đơn vị
Tổng
18.000 won ~ 24.940 won
mỗi m² sàn
Tiêu chuẩnTháo dỡ & xử lý rác
Tháo dỡ kèm che chắn bảo vệ

Bao gồm che chắn thang máy và hành lang

Vật liệu
1.000 won ~ 2.000 won
Nhân công
21.910 won ~ 29.930 won
Thợ tháo dỡ·Lao động phổ thông TB 216.903 won/ngày × 0.101–0.138 công/đơn vị
Tổng
22.910 won ~ 31.930 won
mỗi m² sàn
Cao cấpTháo dỡ & xử lý rác
Tháo dỡ chính xác (giảm ồn)

Dùng thiết bị hạn chế khiếu nại

Vật liệu
2.000 won ~ 3.000 won
Nhân công
29.930 won ~ 39.910 won
Thợ tháo dỡ·Lao động phổ thông TB 216.903 won/ngày × 0.138–0.184 công/đơn vị
Tổng
31.930 won ~ 42.910 won
mỗi m² sàn

Giá chỉ là ước tính tham khảo, thay đổi theo thương hiệu, hiện trạng và khối lượng. Hãy so sánh báo giá trước khi mua. Nguồn gốc là xu hướng chung, khác nhau theo nhà sản xuất.

Cơ sở giá và nguồn

Nhân công = đơn giá chính thức × công trên đơn vị. Công, vật liệu và tỷ lệ nghề là ước tính chưa đối chiếu, nên chỉ xem là khoảng tham khảo.

  • Chính thứcHiệp hội Xây dựng Hàn Quốc, Báo cáo khảo sát tiền công ngành xây dựng nửa cuối 2026 (đơn giá nhân công, công bố 01/09/2026, khảo sát tháng 5/2026)Nguồn
  • Ước tínhCông lao động trên mỗi đơn vịSẽ đối chiếu với Định mức chuẩn xây dựng của Bộ Đất đai
  • Ước tínhTỷ lệ nghề theo hạng mụcSẽ đối chiếu với dữ liệu công trường thực tế
  • Ước tínhChi phí vật liệuSẽ đối chiếu với dữ liệu giá của Cục Mua sắm công
  • Ước tínhChi phí hậu cần vật liệu (giao hàng, đi lại, vận chuyển lên tầng, chở rác)Sẽ thay bằng báo giá đại lý và dữ liệu ẩn danh từ kiểm tra báo giá
  • Ước tínhHệ số khu vực, đang ở, chi phí chung 7%
Hiệp hội Xây dựng Hàn Quốc, Báo cáo khảo sát tiền công ngành xây dựng nửa cuối 2026 (đơn giá nhân công, công bố 01/09/2026, khảo sát tháng 5/2026)
1002Lao động phổ thông172.698 won
5014Thợ tháo dỡ261.108 won
1024Thợ cửa248.547 won
1075Thợ điện276.108 won
1028Thợ ốp lát294.379 won
1029Thợ sơn268.225 won
1030Thợ hoàn thiện nội thất258.904 won
1031Thợ dán giấy229.833 won
1026Thợ chống thấm233.163 won
1039Thợ ống nước249.073 won
1042Thợ thiết bị vệ sinh221.435 won
1023Thợ mộc282.990 won
5012Thợ lát sàn gỗ *257.926 won