K Bất động sản

Giá vật liệu xây dựng

Khoảng giá vật liệu và nhân công theo hạng mục, cấp. Nhân công = đơn giá chính thức (công bố 2026-09-01) × công/đơn vị; vật liệu và công là ước tính.

Cơ bảnGạch (lối vào & ban công)Chủ yếu nhập khẩu
Gạch men nội địa

Gạch cơ bản cho lối vào và ban công

Vật liệu
18.000 won ~ 25.000 won
Nhân công
24.990 won ~ 35.070 won
Thợ ốp lát·Lao động phổ thông TB 257.875 won/ngày × 0.0969–0.136 công/đơn vị
Tổng
42.990 won ~ 60.070 won
mỗi m²
Tiêu chuẩnGạch (lối vào & ban công)Chủ yếu nhập khẩu
Gạch porcelain

Ít thấm nước, rất cứng

Vật liệu
30.000 won ~ 45.000 won
Nhân công
29.910 won ~ 39.970 won
Thợ ốp lát·Lao động phổ thông TB 257.875 won/ngày × 0.116–0.155 công/đơn vị
Tổng
59.910 won ~ 84.970 won
mỗi m²
Cao cấpGạch (lối vào & ban công)Chủ yếu nhập khẩu
Gạch porcelain nhập khẩu khổ lớn

Ít mạch nối, sang trọng

Vật liệu
60.000 won ~ 100.000 won
Nhân công
39.970 won ~ 54.930 won
Thợ ốp lát·Lao động phổ thông TB 257.875 won/ngày × 0.155–0.213 công/đơn vị
Tổng
99.970 won ~ 154.930 won
mỗi m²

Giá chỉ là ước tính tham khảo, thay đổi theo thương hiệu, hiện trạng và khối lượng. Hãy so sánh báo giá trước khi mua. Nguồn gốc là xu hướng chung, khác nhau theo nhà sản xuất.

Cơ sở giá và nguồn

Nhân công = đơn giá chính thức × công trên đơn vị. Công, vật liệu và tỷ lệ nghề là ước tính chưa đối chiếu, nên chỉ xem là khoảng tham khảo.

  • Chính thứcHiệp hội Xây dựng Hàn Quốc, Báo cáo khảo sát tiền công ngành xây dựng nửa cuối 2026 (đơn giá nhân công, công bố 01/09/2026, khảo sát tháng 5/2026)Nguồn
  • Ước tínhCông lao động trên mỗi đơn vịSẽ đối chiếu với Định mức chuẩn xây dựng của Bộ Đất đai
  • Ước tínhTỷ lệ nghề theo hạng mụcSẽ đối chiếu với dữ liệu công trường thực tế
  • Ước tínhChi phí vật liệuSẽ đối chiếu với dữ liệu giá của Cục Mua sắm công
  • Ước tínhChi phí hậu cần vật liệu (giao hàng, đi lại, vận chuyển lên tầng, chở rác)Sẽ thay bằng báo giá đại lý và dữ liệu ẩn danh từ kiểm tra báo giá
  • Ước tínhHệ số khu vực, đang ở, chi phí chung 7%
Hiệp hội Xây dựng Hàn Quốc, Báo cáo khảo sát tiền công ngành xây dựng nửa cuối 2026 (đơn giá nhân công, công bố 01/09/2026, khảo sát tháng 5/2026)
1002Lao động phổ thông172.698 won
5014Thợ tháo dỡ261.108 won
1024Thợ cửa248.547 won
1075Thợ điện276.108 won
1028Thợ ốp lát294.379 won
1029Thợ sơn268.225 won
1030Thợ hoàn thiện nội thất258.904 won
1031Thợ dán giấy229.833 won
1026Thợ chống thấm233.163 won
1039Thợ ống nước249.073 won
1042Thợ thiết bị vệ sinh221.435 won
1023Thợ mộc282.990 won
5012Thợ lát sàn gỗ *257.926 won