K Bất động sản

Giá vật liệu xây dựng

Khoảng giá vật liệu và nhân công theo hạng mục, cấp. Nhân công = đơn giá chính thức (công bố 2026-09-01) × công/đơn vị; vật liệu và công là ước tính.

Cơ bảnNhà bếpNhà máy trong nướcChủ yếu nhập khẩu
Tủ bếp cánh PET

Thay tủ trên dưới, mặt bếp cơ bản

Vật liệu
2,5 triệu won ~ 3,5 triệu won
Nhân công
599.240 won ~ 898.860 won
Thợ hoàn thiện nội thất·Thợ ống nước·Lao động phổ thông TB 239.697 won/ngày × 2.5–3.75 công/đơn vị
Tổng
3,1 triệu won ~ 4,4 triệu won
mỗi bộ
Tiêu chuẩnNhà bếpNhà máy trong nướcChủ yếu nhập khẩu
Cánh bóng cao + đá nhân tạo

Cấu hình phổ biến nhất

Vật liệu
4,5 triệu won ~ 6 triệu won
Nhân công
898.860 won ~ 1,3 triệu won
Thợ hoàn thiện nội thất·Thợ ống nước·Lao động phổ thông TB 239.697 won/ngày × 3.75–5.42 công/đơn vị
Tổng
5,4 triệu won ~ 7,3 triệu won
mỗi bộ
Cao cấpNhà bếpNhà máy trong nướcChủ yếu nhập khẩu
Mặt đá ceramic + phụ kiện nhập khẩu

Chịu nhiệt, chống trầy, sang trọng

Vật liệu
9 triệu won ~ 14 triệu won
Nhân công
1,5 triệu won ~ 2,2 triệu won
Thợ hoàn thiện nội thất·Thợ ống nước·Lao động phổ thông TB 239.697 won/ngày × 6.26–9.18 công/đơn vị
Tổng
10,5 triệu won ~ 16,2 triệu won
mỗi bộ

Giá chỉ là ước tính tham khảo, thay đổi theo thương hiệu, hiện trạng và khối lượng. Hãy so sánh báo giá trước khi mua. Nguồn gốc là xu hướng chung, khác nhau theo nhà sản xuất.

Cơ sở giá và nguồn

Nhân công = đơn giá chính thức × công trên đơn vị. Công, vật liệu và tỷ lệ nghề là ước tính chưa đối chiếu, nên chỉ xem là khoảng tham khảo.

  • Chính thứcHiệp hội Xây dựng Hàn Quốc, Báo cáo khảo sát tiền công ngành xây dựng nửa cuối 2026 (đơn giá nhân công, công bố 01/09/2026, khảo sát tháng 5/2026)Nguồn
  • Ước tínhCông lao động trên mỗi đơn vịSẽ đối chiếu với Định mức chuẩn xây dựng của Bộ Đất đai
  • Ước tínhTỷ lệ nghề theo hạng mụcSẽ đối chiếu với dữ liệu công trường thực tế
  • Ước tínhChi phí vật liệuSẽ đối chiếu với dữ liệu giá của Cục Mua sắm công
  • Ước tínhChi phí hậu cần vật liệu (giao hàng, đi lại, vận chuyển lên tầng, chở rác)Sẽ thay bằng báo giá đại lý và dữ liệu ẩn danh từ kiểm tra báo giá
  • Ước tínhHệ số khu vực, đang ở, chi phí chung 7%
Hiệp hội Xây dựng Hàn Quốc, Báo cáo khảo sát tiền công ngành xây dựng nửa cuối 2026 (đơn giá nhân công, công bố 01/09/2026, khảo sát tháng 5/2026)
1002Lao động phổ thông172.698 won
5014Thợ tháo dỡ261.108 won
1024Thợ cửa248.547 won
1075Thợ điện276.108 won
1028Thợ ốp lát294.379 won
1029Thợ sơn268.225 won
1030Thợ hoàn thiện nội thất258.904 won
1031Thợ dán giấy229.833 won
1026Thợ chống thấm233.163 won
1039Thợ ống nước249.073 won
1042Thợ thiết bị vệ sinh221.435 won
1023Thợ mộc282.990 won
5012Thợ lát sàn gỗ *257.926 won