K Bất động sản

Đơn giá Nhà bếp

Chi phí vật liệu và thi công theo cấp cho Nhà bếp, các nghề tạo nên chi phí thi công cùng xu hướng tiền công chính thức và phân bố báo giá thực.

Đơn giá theo cấp

Cơ bảnmỗi bộ
Tủ bếp cánh PET

Thay tủ trên dưới, mặt bếp cơ bản

Vật liệu
2,5 triệu won ~ 3,5 triệu won
Nhân công
599.240 won ~ 898.860 won
Tổng
3,1 triệu won ~ 4,4 triệu won
Tiêu chuẩnmỗi bộ
Cánh bóng cao + đá nhân tạo

Cấu hình phổ biến nhất

Vật liệu
4,5 triệu won ~ 6 triệu won
Nhân công
898.860 won ~ 1,3 triệu won
Tổng
5,4 triệu won ~ 7,3 triệu won
Cao cấpmỗi bộ
Mặt đá ceramic + phụ kiện nhập khẩu

Chịu nhiệt, chống trầy, sang trọng

Vật liệu
9 triệu won ~ 14 triệu won
Nhân công
1,5 triệu won ~ 2,2 triệu won
Tổng
10,5 triệu won ~ 16,2 triệu won

Nhà máy trong nướcChủ yếu nhập khẩu

Xu hướng tiền công trung bình

Tiền công thị trường gia quyền theo cơ cấu nghề (theo ngày công bố của CAK).

239.697 wonCông bố 2026.9.1+1.9% so với 1 năm trước (2025.9.1)
225.000 won235.000 won245.000 won2025.1.12025.9.12026.1.12026.9.1239.697 won
Các nghề tạo nên chi phí thi công
NghềTỷ trọng2025.1.12025.9.12026.1.12026.9.1So với 1 năm trước
Thợ hoàn thiện nội thất60%252.249 won255.231 won256.883 won258.904 won+1.4%
Thợ ống nước20%238.145 won239.439 won247.897 won249.073 won+4%
Lao động phổ thông20%169.804 won171.037 won172.068 won172.698 won+1%
Nhà bếp100%232.939 won235.234 won238.123 won239.697 won+1.9%

Thi công = tiền công nghề × tỷ trọng × công. Tiền công là số liệu chính thức; tỷ trọng và công là ước tính.

Hạng mục khác

Cơ sở giá và nguồn

Nhân công = đơn giá chính thức × công trên đơn vị. Công, vật liệu và tỷ lệ nghề là ước tính chưa đối chiếu, nên chỉ xem là khoảng tham khảo.

  • Chính thứcHiệp hội Xây dựng Hàn Quốc, Báo cáo khảo sát tiền công ngành xây dựng nửa cuối 2026 (đơn giá nhân công, công bố 01/09/2026, khảo sát tháng 5/2026)Nguồn
  • Ước tínhCông lao động trên mỗi đơn vịSẽ đối chiếu với Định mức chuẩn xây dựng của Bộ Đất đai
  • Ước tínhTỷ lệ nghề theo hạng mụcSẽ đối chiếu với dữ liệu công trường thực tế
  • Ước tínhChi phí vật liệuSẽ đối chiếu với dữ liệu giá của Cục Mua sắm công
  • Ước tínhChi phí hậu cần vật liệu (giao hàng, đi lại, vận chuyển lên tầng, chở rác)Sẽ thay bằng báo giá đại lý và dữ liệu ẩn danh từ kiểm tra báo giá
  • Ước tínhHệ số khu vực, đang ở, chi phí chung 7%
Hiệp hội Xây dựng Hàn Quốc, Báo cáo khảo sát tiền công ngành xây dựng nửa cuối 2026 (đơn giá nhân công, công bố 01/09/2026, khảo sát tháng 5/2026)
1002Lao động phổ thông172.698 won
5014Thợ tháo dỡ261.108 won
1024Thợ cửa248.547 won
1075Thợ điện276.108 won
1028Thợ ốp lát294.379 won
1029Thợ sơn268.225 won
1030Thợ hoàn thiện nội thất258.904 won
1031Thợ dán giấy229.833 won
1026Thợ chống thấm233.163 won
1039Thợ ống nước249.073 won
1042Thợ thiết bị vệ sinh221.435 won
1023Thợ mộc282.990 won
5012Thợ lát sàn gỗ *257.926 won