K Bất động sản

Đơn giá Điện & ổ cắm

Chi phí vật liệu và thi công theo cấp cho Điện & ổ cắm, các nghề tạo nên chi phí thi công cùng xu hướng tiền công chính thức và phân bố báo giá thực.

Đơn giá theo cấp

Cơ bảnmỗi m² sàn
Thay ổ cắm và công tắc

Chủ yếu thay mặt và linh kiện

Vật liệu
3.000 won ~ 5.000 won
Nhân công
5.000 won ~ 7.010 won
Tổng
8.000 won ~ 12.010 won
Tiêu chuẩnmỗi m² sàn
Đi lại dây + thêm ổ cắm

Thay một phần dây điện cũ

Vật liệu
6.000 won ~ 9.000 won
Nhân công
8.010 won ~ 10.990 won
Tổng
14.010 won ~ 19.990 won
Cao cấpmỗi m² sàn
Công tắc thông minh & IoT

Điều khiển đèn qua app, ngắt điện chờ

Vật liệu
12.000 won ~ 18.000 won
Nhân công
10.000 won ~ 14.000 won
Tổng
22.000 won ~ 32.000 won

Nhà máy trong nước

Xu hướng tiền công trung bình

Tiền công thị trường gia quyền theo cơ cấu nghề (theo ngày công bố của CAK).

276.108 wonCông bố 2026.9.1+0.9% so với 1 năm trước (2025.9.1)
260.000 won272.500 won285.000 won2025.1.12025.9.12026.1.12026.9.1276.108 won
Các nghề tạo nên chi phí thi công
NghềTỷ trọng2025.1.12025.9.12026.1.12026.9.1So với 1 năm trước
Thợ điện100%268.915 won273.539 won273.676 won276.108 won+0.9%
Điện & ổ cắm100%268.915 won273.539 won273.676 won276.108 won+0.9%

Thi công = tiền công nghề × tỷ trọng × công. Tiền công là số liệu chính thức; tỷ trọng và công là ước tính.

Hạng mục khác

Cơ sở giá và nguồn

Nhân công = đơn giá chính thức × công trên đơn vị. Công, vật liệu và tỷ lệ nghề là ước tính chưa đối chiếu, nên chỉ xem là khoảng tham khảo.

  • Chính thứcHiệp hội Xây dựng Hàn Quốc, Báo cáo khảo sát tiền công ngành xây dựng nửa cuối 2026 (đơn giá nhân công, công bố 01/09/2026, khảo sát tháng 5/2026)Nguồn
  • Ước tínhCông lao động trên mỗi đơn vịSẽ đối chiếu với Định mức chuẩn xây dựng của Bộ Đất đai
  • Ước tínhTỷ lệ nghề theo hạng mụcSẽ đối chiếu với dữ liệu công trường thực tế
  • Ước tínhChi phí vật liệuSẽ đối chiếu với dữ liệu giá của Cục Mua sắm công
  • Ước tínhChi phí hậu cần vật liệu (giao hàng, đi lại, vận chuyển lên tầng, chở rác)Sẽ thay bằng báo giá đại lý và dữ liệu ẩn danh từ kiểm tra báo giá
  • Ước tínhHệ số khu vực, đang ở, chi phí chung 7%
Hiệp hội Xây dựng Hàn Quốc, Báo cáo khảo sát tiền công ngành xây dựng nửa cuối 2026 (đơn giá nhân công, công bố 01/09/2026, khảo sát tháng 5/2026)
1002Lao động phổ thông172.698 won
5014Thợ tháo dỡ261.108 won
1024Thợ cửa248.547 won
1075Thợ điện276.108 won
1028Thợ ốp lát294.379 won
1029Thợ sơn268.225 won
1030Thợ hoàn thiện nội thất258.904 won
1031Thợ dán giấy229.833 won
1026Thợ chống thấm233.163 won
1039Thợ ống nước249.073 won
1042Thợ thiết bị vệ sinh221.435 won
1023Thợ mộc282.990 won
5012Thợ lát sàn gỗ *257.926 won