Đơn giá Sơn ban công
Chi phí vật liệu và thi công theo cấp cho Sơn ban công, các nghề tạo nên chi phí thi công cùng xu hướng tiền công chính thức và phân bố báo giá thực.
Đơn giá theo cấp
Cơ bảnmỗi m²
Sơn gốc nước thông thường
Sơn tường ban công cơ bản
- Vật liệu
- 4.000 won ~ 6.000 won
- Nhân công
- 7.990 won ~ 10.000 won
- Tổng
- 11.990 won ~ 16.000 won
Tiêu chuẩnmỗi m²
Sơn đàn hồi
Chống đọng hơi nước, nấm mốc và nứt
- Vật liệu
- 7.000 won ~ 10.000 won
- Nhân công
- 10.000 won ~ 14.000 won
- Tổng
- 17.000 won ~ 24.000 won
Cao cấpmỗi m²
Sơn chức năng thân thiện môi trường
Thêm kháng khuẩn và cách nhiệt
- Vật liệu
- 12.000 won ~ 18.000 won
- Nhân công
- 11.990 won ~ 16.010 won
- Tổng
- 23.990 won ~ 34.010 won
Nguyên liệu hóa dầu
Xu hướng tiền công trung bình
Tiền công thị trường gia quyền theo cơ cấu nghề (theo ngày công bố của CAK).
268.225 wonCông bố 2026.9.1+3.8% so với 1 năm trước (2025.9.1)
| Nghề | Tỷ trọng | 2025.1.1 | 2025.9.1 | 2026.1.1 | 2026.9.1 | So với 1 năm trước |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Thợ sơn | 100% | 253.409 won | 258.362 won | 263.017 won | 268.225 won | +3.8% |
| Sơn ban công | 100% | 253.409 won | 258.362 won | 263.017 won | 268.225 won | +3.8% |
Thi công = tiền công nghề × tỷ trọng × công. Tiền công là số liệu chính thức; tỷ trọng và công là ước tính.
Hạng mục khác
Cơ sở giá và nguồn
Nhân công = đơn giá chính thức × công trên đơn vị. Công, vật liệu và tỷ lệ nghề là ước tính chưa đối chiếu, nên chỉ xem là khoảng tham khảo.
- Chính thứcHiệp hội Xây dựng Hàn Quốc, Báo cáo khảo sát tiền công ngành xây dựng nửa cuối 2026 (đơn giá nhân công, công bố 01/09/2026, khảo sát tháng 5/2026)Nguồn
- Ước tínhCông lao động trên mỗi đơn vịSẽ đối chiếu với Định mức chuẩn xây dựng của Bộ Đất đai
- Ước tínhTỷ lệ nghề theo hạng mụcSẽ đối chiếu với dữ liệu công trường thực tế
- Ước tínhChi phí vật liệuSẽ đối chiếu với dữ liệu giá của Cục Mua sắm công
- Ước tínhChi phí hậu cần vật liệu (giao hàng, đi lại, vận chuyển lên tầng, chở rác)Sẽ thay bằng báo giá đại lý và dữ liệu ẩn danh từ kiểm tra báo giá
- Ước tínhHệ số khu vực, đang ở, chi phí chung 7%
Hiệp hội Xây dựng Hàn Quốc, Báo cáo khảo sát tiền công ngành xây dựng nửa cuối 2026 (đơn giá nhân công, công bố 01/09/2026, khảo sát tháng 5/2026)
| 1002 | Lao động phổ thông | 172.698 won |
| 5014 | Thợ tháo dỡ | 261.108 won |
| 1024 | Thợ cửa | 248.547 won |
| 1075 | Thợ điện | 276.108 won |
| 1028 | Thợ ốp lát | 294.379 won |
| 1029 | Thợ sơn | 268.225 won |
| 1030 | Thợ hoàn thiện nội thất | 258.904 won |
| 1031 | Thợ dán giấy | 229.833 won |
| 1026 | Thợ chống thấm | 233.163 won |
| 1039 | Thợ ống nước | 249.073 won |
| 1042 | Thợ thiết bị vệ sinh | 221.435 won |
| 1023 | Thợ mộc | 282.990 won |
| 5012 | Thợ lát sàn gỗ * | 257.926 won |