Giá vật liệu xây dựng
Khoảng giá vật liệu và nhân công theo hạng mục, cấp. Nhân công = đơn giá chính thức (công bố 2026-09-01) × công/đơn vị; vật liệu và công là ước tính.
Yêu cầu mua vật liệuĐăng ký nhà cung cấpCung cấp vật liệu (đại lý/nhà sản xuất)Xem khoảng giá đồ trang tríBáo cáo đơn giá hàng tháng
Cơ bảnSơn ban côngNguyên liệu hóa dầu
Sơn gốc nước thông thường
Sơn tường ban công cơ bản
- Vật liệu
- 4.000 won ~ 6.000 won
- Nhân công
- 7.990 won ~ 10.000 won
- Tổng
- 11.990 won ~ 16.000 won
Thợ sơn TB 268.225 won/ngày × 0.0298–0.0373 công/đơn vị
mỗi m²
Tiêu chuẩnSơn ban côngNguyên liệu hóa dầu
Sơn đàn hồi
Chống đọng hơi nước, nấm mốc và nứt
- Vật liệu
- 7.000 won ~ 10.000 won
- Nhân công
- 10.000 won ~ 14.000 won
- Tổng
- 17.000 won ~ 24.000 won
Thợ sơn TB 268.225 won/ngày × 0.0373–0.0522 công/đơn vị
mỗi m²
Cao cấpSơn ban côngNguyên liệu hóa dầu
Sơn chức năng thân thiện môi trường
Thêm kháng khuẩn và cách nhiệt
- Vật liệu
- 12.000 won ~ 18.000 won
- Nhân công
- 11.990 won ~ 16.010 won
- Tổng
- 23.990 won ~ 34.010 won
Thợ sơn TB 268.225 won/ngày × 0.0447–0.0597 công/đơn vị
mỗi m²
Giá chỉ là ước tính tham khảo, thay đổi theo thương hiệu, hiện trạng và khối lượng. Hãy so sánh báo giá trước khi mua. Nguồn gốc là xu hướng chung, khác nhau theo nhà sản xuất.
Cơ sở giá và nguồn
Nhân công = đơn giá chính thức × công trên đơn vị. Công, vật liệu và tỷ lệ nghề là ước tính chưa đối chiếu, nên chỉ xem là khoảng tham khảo.
- Chính thứcHiệp hội Xây dựng Hàn Quốc, Báo cáo khảo sát tiền công ngành xây dựng nửa cuối 2026 (đơn giá nhân công, công bố 01/09/2026, khảo sát tháng 5/2026)Nguồn
- Ước tínhCông lao động trên mỗi đơn vịSẽ đối chiếu với Định mức chuẩn xây dựng của Bộ Đất đai
- Ước tínhTỷ lệ nghề theo hạng mụcSẽ đối chiếu với dữ liệu công trường thực tế
- Ước tínhChi phí vật liệuSẽ đối chiếu với dữ liệu giá của Cục Mua sắm công
- Ước tínhChi phí hậu cần vật liệu (giao hàng, đi lại, vận chuyển lên tầng, chở rác)Sẽ thay bằng báo giá đại lý và dữ liệu ẩn danh từ kiểm tra báo giá
- Ước tínhHệ số khu vực, đang ở, chi phí chung 7%
Hiệp hội Xây dựng Hàn Quốc, Báo cáo khảo sát tiền công ngành xây dựng nửa cuối 2026 (đơn giá nhân công, công bố 01/09/2026, khảo sát tháng 5/2026)
| 1002 | Lao động phổ thông | 172.698 won |
| 5014 | Thợ tháo dỡ | 261.108 won |
| 1024 | Thợ cửa | 248.547 won |
| 1075 | Thợ điện | 276.108 won |
| 1028 | Thợ ốp lát | 294.379 won |
| 1029 | Thợ sơn | 268.225 won |
| 1030 | Thợ hoàn thiện nội thất | 258.904 won |
| 1031 | Thợ dán giấy | 229.833 won |
| 1026 | Thợ chống thấm | 233.163 won |
| 1039 | Thợ ống nước | 249.073 won |
| 1042 | Thợ thiết bị vệ sinh | 221.435 won |
| 1023 | Thợ mộc | 282.990 won |
| 5012 | Thợ lát sàn gỗ * | 257.926 won |