Báo giá sửa nhà
Chọn diện tích, hạng mục và hạng vật liệu để xem chi phí và thời gian dự kiến.
m²
Khu vực
Khoảng cách tới đại lý/kho
Loại nhà
Vùng xa phát sinh giao hàng, đi lại, chở rác; chung cư phát sinh vận chuyển lên tầng.
Chọn nhanh
Hạng theo hạng mục
- Tháo dỡ & xử lý rác
- Cửa sổ (khung kính)
- Điện & ổ cắm
- Phòng tắm
- Nhà bếp
- Gạch (lối vào & ban công)
- Cửa ngăn lối vào
- Cửa phòng
- Giấy dán tường
- Sàn nhà
- Chiếu sáng
- Sơn ban công
Tổng chi phí dự kiến
25,1 triệu won – 34,6 triệu won
5,9 triệu won – 8,2 triệu won mỗi pyeong
Khoảng 19–26 ngày thi công
Vật liệu + nhân công
21,4 triệu won – 29,4 triệu won
Quản lý công trường (7%)
1,5 triệu won – 2,1 triệu won
VAT (10%)
2,3 triệu won – 3,1 triệu won
Chuẩn bị thêm 3,5 triệu won dự phòng (10% tổng)
Chi tiết hạng mục
| Hạng mục | Khối lượng | Chi phí |
|---|---|---|
Tháo dỡ & xử lý rác Tiêu chuẩn · Tháo dỡ kèm che chắn bảo vệ | 14 m² sàn | 320.000 won – 450.000 won |
Cửa sổ (khung kính) Tiêu chuẩn · Cửa kính hai lớp thương hiệu | 14 m² sàn | 2,9 triệu won – 4 triệu won |
Điện & ổ cắm Tiêu chuẩn · Đi lại dây + thêm ổ cắm | 14 m² sàn | 200.000 won – 280.000 won |
Phòng tắm Tiêu chuẩn · Đập bỏ và làm mới toàn bộ | 2 bộ | 9 triệu won – 12 triệu won |
Nhà bếp Tiêu chuẩn · Cánh bóng cao + đá nhân tạo | 0,8 bộ | 4,1 triệu won – 5,5 triệu won |
Gạch (lối vào & ban công) Tiêu chuẩn · Gạch porcelain | 1,1 m² | 70.000 won – 100.000 won |
Cửa ngăn lối vào Tiêu chuẩn · Cửa trượt 3 cánh liên động | 1 cái | 1,8 triệu won – 2,4 triệu won |
Cửa phòng Tiêu chuẩn · Thay cửa ABS | 5 cái | 1,3 triệu won – 1,8 triệu won |
Giấy dán tường Tiêu chuẩn · Giấy dán tường lụa (vinyl) | 42 m² | 500.000 won – 670.000 won |
Sàn nhà Tiêu chuẩn · Sàn gỗ ép (gangmaru) | 12,9 m² | 370.000 won – 520.000 won |
Chiếu sáng Tiêu chuẩn · LED thiết kế + đèn hắt | 14 m² sàn | 250.000 won – 360.000 won |
Sơn ban công Tiêu chuẩn · Sơn đàn hồi | 2,8 m² | 50.000 won – 70.000 won |
Hậu cần vật liệu (ước tính) Ước tính
Giao vật liệu
300.000 won – 800.000 won
Vận chuyển lên tầng, bảo vệ thang máy
200.000 won – 500.000 won
- Nhân công theo đơn giá chính thức (CAK, 2026-09-01); vật liệu và công là ước tính. Báo giá thực tế thay đổi theo hiện trạng và thương hiệu, hãy so 2–3 đơn vị.
- Thay cửa sổ căn hộ có thể cần báo ban quản lý và được cư dân đồng ý.
Tìm nhà thầu với báo giá này
Đăng yêu cầu kèm báo giá, chúng tôi sẽ gợi ý nhà thầu phù hợp.
Cơ sở giá và nguồn
Nhân công = đơn giá chính thức × công trên đơn vị. Công, vật liệu và tỷ lệ nghề là ước tính chưa đối chiếu, nên chỉ xem là khoảng tham khảo.
- Chính thứcHiệp hội Xây dựng Hàn Quốc, Báo cáo khảo sát tiền công ngành xây dựng nửa cuối 2026 (đơn giá nhân công, công bố 01/09/2026, khảo sát tháng 5/2026)Nguồn
- Ước tínhCông lao động trên mỗi đơn vịSẽ đối chiếu với Định mức chuẩn xây dựng của Bộ Đất đai
- Ước tínhTỷ lệ nghề theo hạng mụcSẽ đối chiếu với dữ liệu công trường thực tế
- Ước tínhChi phí vật liệuSẽ đối chiếu với dữ liệu giá của Cục Mua sắm công
- Ước tínhChi phí hậu cần vật liệu (giao hàng, đi lại, vận chuyển lên tầng, chở rác)Sẽ thay bằng báo giá đại lý và dữ liệu ẩn danh từ kiểm tra báo giá
- Ước tínhHệ số khu vực, đang ở, chi phí chung 7%
Hiệp hội Xây dựng Hàn Quốc, Báo cáo khảo sát tiền công ngành xây dựng nửa cuối 2026 (đơn giá nhân công, công bố 01/09/2026, khảo sát tháng 5/2026)
| 1002 | Lao động phổ thông | 172.698 won |
| 5014 | Thợ tháo dỡ | 261.108 won |
| 1024 | Thợ cửa | 248.547 won |
| 1075 | Thợ điện | 276.108 won |
| 1028 | Thợ ốp lát | 294.379 won |
| 1029 | Thợ sơn | 268.225 won |
| 1030 | Thợ hoàn thiện nội thất | 258.904 won |
| 1031 | Thợ dán giấy | 229.833 won |
| 1026 | Thợ chống thấm | 233.163 won |
| 1039 | Thợ ống nước | 249.073 won |
| 1042 | Thợ thiết bị vệ sinh | 221.435 won |
| 1023 | Thợ mộc | 282.990 won |
| 5012 | Thợ lát sàn gỗ * | 257.926 won |