Máy tính vay thế chấp
Tính hạn mức vay tối đa và khoản trả tháng theo quy định LTV và DSR căng thẳng.
triệu won900 triệu won
triệu won70 triệu won
triệu wonVay tín chấp, trả góp xe… mỗi năm
triệu wonĐể trống để tính theo hạn mức tối đa
%
năm
Có thể vay
411 triệu won
Vay 46%Tiền mặt cần 489,1 triệu won
Hạn mức LTV (70%)
600 triệu won
Hạn mức DSR căng thẳng 40%
Theo 5,5% gồm lãi cộng thêm
411 triệu won
- Áp dụng hạn mức vay khu vực Seoul 600 triệu won
- Hạn mức bị giới hạn theo quy định DSR căng thẳng 40%
Trả hàng tháng (gốc + lãi đều)
2 triệu won
Tổng lãi
295,4 triệu won
Tổng trả
706,3 triệu won
DSR / DSR căng thẳng
33,6% / 40%
So sánh cách trả nợ
411 triệu won, lãi 4%/năm, trong 30 năm
| Cách trả | Tháng đầu | Tháng cuối | Tổng lãi |
|---|---|---|---|
| Gốc + lãi đều | 2 triệu won | 2 triệu won | 295,4 triệu won |
| Gốc đều | 2,5 triệu won | 1,1 triệu won | 247,3 triệu won |
| Trả gốc cuối kỳ | 1,4 triệu won | 412,3 triệu won | 493,1 triệu won |
Gốc đều trả nhiều nhất lúc đầu nhưng tổng lãi thấp nhất. Trả gốc cuối kỳ là hằng tháng chỉ trả lãi, tháng cuối trả toàn bộ gốc.
Dư nợ theo năm
Theo gốc + lãi đều
| Đã qua | Gốc/tháng | Lãi/tháng | Dư nợ |
|---|---|---|---|
| 1 tháng | 592.100 won | 1,4 triệu won | 410,4 triệu won |
| 1 năm | 614.200 won | 1,3 triệu won | 403,7 triệu won |
| 2 năm | 639.200 won | 1,3 triệu won | 396,2 triệu won |
| 3 năm | 665.200 won | 1,3 triệu won | 388,3 triệu won |
| 4 năm | 692.400 won | 1,3 triệu won | 380,2 triệu won |
| 5 năm | 720.600 won | 1,2 triệu won | 371,7 triệu won |
| 30 năm | 2 triệu won | 6.500 won | 0 won |
Vay ưu đãi nhà nước có thể rẻ hơn
Kiểm tra Didimdol, Bogeumjari, vay cho trẻ sơ sinh
Kết quả chỉ là ước tính để tham khảo. Thuế và hạn mức thực tế tùy thuộc vào hoàn cảnh và luật hiện hành. Hãy hỏi kế toán thuế hoặc ngân hàng trước khi quyết định.