Máy tính pyeong & giá mỗi pyeong
Đổi giữa m² và pyeong, xem diện tích riêng, diện tích cung cấp và giá mỗi pyeong cùng lúc.
Bạn muốn tính gì?
m²Nhập diện tích sử dụng riêng trên sổ đăng ký hoặc hợp đồng. Diện tích cung cấp và diện tích hợp đồng được ước tính theo tỷ lệ trung bình
Diện tích riêng tính theo pyeong
25,7 pyeong
84,9 m² · Loại phổ biến gần nhất: 84 m² · loại 34 pyeong
Diện tích cung cấp (ước tính)
112,1 m²33,9 pyeong
Diện tích hợp đồng (ước tính)
144,3 m²43,7 pyeong
- Diện tích cung cấp và diện tích hợp đồng được ước tính theo tỷ lệ trung bình của căn hộ, khác nhau tùy khu. Hãy xem thông báo bán trước hoặc sổ quản lý công trình để biết số chính xác.
Chi tiết diện tích
Diện tích sử dụng riêng
84,9 m²25,7 pyeong
Diện tích cung cấp (ước tính)
Diện tích riêng × 1,32
112,1 m²33,9 pyeong
Diện tích hợp đồng (ước tính)
Diện tích riêng × 1,7
144,3 m²43,7 pyeong
Loại phổ biến gần nhất
Cỡ tiêu chuẩn cho gia đình (4 người)
84 m²loại 34 pyeong
Vì sao căn "34 pyeong" chỉ có 84 m²?
- "34 pyeong" là cách gọi theo diện tích cung cấp (diện tích riêng cộng phần dùng chung như cầu thang, hành lang). Con số 84 m² trên hợp đồng và sổ đăng ký là diện tích riêng, tức phần bên trong căn hộ.
- 84 m² diện tích riêng chỉ khoảng 25,4 pyeong, nhưng diện tích cung cấp khoảng 110 m² (khoảng 34 pyeong) nên được gọi như vậy. Từ năm 2009, quảng cáo bán trước phải ghi diện tích riêng bằng m².
- Tỷ lệ diện tích cung cấp khác nhau tùy kiểu hành lang hay cầu thang và thiết kế khu căn hộ, nên trang này dùng mức trung bình 1,32 lần diện tích riêng.
Quy đổi theo 1 pyeong = 3,3058 m². Diện tích cung cấp và diện tích hợp đồng là giá trị tham khảo, lấy diện tích riêng nhân tỷ lệ trung bình (× 1,32, × 1,7). Hãy xem sổ đăng ký, sổ quản lý công trình hoặc thông báo bán trước để biết diện tích chính xác. (Tính đến 2026-10)